Máy lạnh MITSUBISHI MSZ-LT4022 2.0HP full chức năng new full box sx 2022
Máy lạnh MITSUBISHI MSZ-LT4022 2.0HP HÀNG NEW Full box sx tại Nhật new 100%
Đây là dòng cao cấp nhất của thương hiệu MITSUBISHI, với đầy đủ những tính năng cao cấp như :
-Công nghệ Inverter:Tiết kiệm khoảng 50%lượng điện tiêu thụ so với máy lạnh thông thường. Giảm hóa đơn tiền điện xuống 50%.
-Plasma ion khử mùi , lọc bụi mịn giúp căn phòng luôn sạch sẽ thoáng khí
-Autoclean tự vệ sinh lưới lọc, giúp thời gian cần vệ sinh kéo dài lâu hơn ,tăng tuổi thọ của máy
-Công nghệ Mắt thần (mắt liếc ) có thể tự dò tìm vị trí người ngồi
-Sử dụng gas R32 mới nhất hiện nay: Làm lạnh nhanh, không gây tổn hại đến người dùng và môi trường.
-Đảo gió 4 chiều lạnh đều và nhanh khắp phòng
-Chế độ làm lạnh không khô:Giữ lại độ ẩm trong phòng (giúp không khô mũi, khô da, và khô họng), tạo giấc ngủ ngon.
-Điều khiển nhiệt độ chính xác: Công suất làm lạnh được điều chỉnh thùy theo sự thay đổi của nhiệt độ phòng
-Điện 200V - sản xuất tại Nhật bản
-Thích hợp cho phòng có diện tích 20-28m2 (trần cao khoảng 3m)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
![Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết '(JISC9612:2013) [寸法規定] 単相 期間消費電力量 200V 15A 1,544kW 15A1,544kwh kWh (JISC9612:2005) 省工ネ基準 省工ネ基準通年エネルギー 通年エネルギー 目標年度達成率 目標年度 達成率 消費効率 2010年度 100% 4.9 畳数のめやす 冷房 11~17畳 11~17量(18~28m) (18~28m²) 暖房 11~14 房11~14量18~23m) (18~23m) 能力 (kW) 消費電力(W 4.0 1,660 (0.8~4.3) (165~1,960) 5.0 1,480 (0.8~7.3) (135~2,580) 2,580) 低温暖房能力5.3 5.3kW ※ 外気温2℃時。 施工 電源プラグ: 管 :液の6.35・ガス ガスゆ9.52 情報 配管長12m(チ 配管長12m(チャージレス10m) (チャージレス10m) 高低差10m 室内 W799xD310( D310( 据付後 315) 15)xH250mm 室内: :MSZ-LT4022S-W-IN 室外 室外: :MUZ-LT4022S W800(+62)XD285(+60)XH550mm W800(+62) xH550mm 質量 質量約28kg 約 約28kg 質量 約 13kg'](https://scontent.fsgn2-7.fna.fbcdn.net/v/t39.30808-6/428068797_997112832108122_8169973505335639212_n.jpg?_nc_cat=108&ccb=1-7&_nc_sid=5f2048&_nc_ohc=HmPJprjn7fMQ7kNvgF73Vjg&_nc_ht=scontent.fsgn2-7.fna&oh=00_AYBK7VfbOzsupBF8hrOCjpc9LJyWyH8XNLIN38RsGhAd4g&oe=6675947B)